| DN: | 40 | lớp PN: | PN 25 |
|---|---|---|---|
| KVS: | 16 m³/h | Nhiệt độ trung bình: | -10…120°C |
| Áp suất vận hành cho phép: | 2500KPa | Chất liệu, thân van: | Thau |
| Trọng lượng ròng (kg): | 0,44kg | Kích thước bao bì: | 9,50cm x 12,50cm x 7,50cm |
| Làm nổi bật: | Tự động hóa tòa nhà Siemens PN25,2 cổng Siemens Building Automation,Van bi Siemens DN25 |
||
Để sử dụng trong hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí như là van điều khiển hoặc tắt.
● Ventil hình quả làm bằng đồng, hình quả và thân bằng thép không gỉ
● DN 15...50
● kvs 4...63 m3 /h
● Các kết nối với các đường nối nội bộ Rp theo ISO 7-1
● góc xoay 90°
● Có thể được sử dụng với các thiết bị điều khiển xoay điện động cơ GQD..9A, GMA..9E với sự trở lại của mùa xuân và GSD161.9A, GDB..9E, GLD161.9E, GLB..9E mà không có sự trở lại của mùa xuân
● Giá vừa phải: Tốc độ dòng chảy tối ưu có nghĩa là các van hình quả nhỏ hơn có thể được chọn.
● Thời gian sống dài: Thiết kế không cần bảo trì, cũng nhờ thân cây có độ ma sát thấp và quả bóng được đánh bóng bằng thép không gỉ.
● Dễ dàng lắp đặt: Các đệm, được lắp đặt trước trên các thiết bị điều khiển, có nghĩa là bạn có thể lắp đặt chúng trên van quả cầu mà không cần dụng cụ.
|
Tên |
Mô tả sản phẩm |
GOD./GSD.9A △Pma |
GQD./GSD..9A Apg |
GDB..9E |
GDB.9E |
GMA./GLB.9E Apm |
GMA.9E |
GMA.JGLB.9E |
GMA.9E |
GLB.9E |
GLB..9E |
GLD..9E |
GLD..9E |
DN |
|
VAl51.15-4 |
Van hình quả 2 cổng PN25 DN15 kvs4 |
350 kPa |
1400 kPa |
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
|
1400 kPa |
|
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
1400 |
15 |
|
VAL51.15-6.3 |
Van bóng 2- |
350 kPa |
1400 kPa |
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
|
1400 kPa |
|
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
1400 |
15 |
|
VAl51.20-10 |
Bal vave 2 Cổng PN25 DN20 kvs10 |
350 kPa |
1400 kPa |
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
|
1400 kPa |
|
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
1400 |
20 |
|
VAL51.20-6.3 |
Van bóng 2- |
|
|
|
1400 |
350 kPa |
|
|
|
|
1400 |
|
1400 |
20 |
|
VAl51.25-10 |
Van hình quả 2 cổng PN25 DN25 kvs10 |
350kPa |
600 kPa |
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
|
1400 kPa |
|
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
1400 |
25 |
|
VAl51.25-16 |
Van quả bóng 2-Port PN25DN25 kvs16 |
350kPa |
600 kPa |
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
|
1400 kPa |
|
350 kPa |
1400 |
350 kPa |
1400 |
25 |
|
VAl51.32-16 |
Van quả bóng 2-Port PN25DN32 kvs16 |
|
|
|
|
350 kPa |
|
1000 kPa |
|
350 kPa |
1000 |
350 kPa |
1000 |
32 |
|
VAl51.32-25 |
Van quả bóng 2-Port PN25DN32 kvs25 |
|
|
|
|
350 kPa |
|
1000 kPa |
|
350 kPa |
1000 |
350 kPa |
1000 |
32 |
|
VA151.40-25 |
Van hình quả 2 cổng PN25 DN40 kvs25 |
|
|
|
|
350 kPa |
|
800 kPa |
|
350 kPa |
800 kPa |
350 kPa |
800 kPa |
40 |
|
VAl51.40-40 |
Van quả bóng 2-Port PN25DN40 kvs40 |
|
|
|
|
350 kPa |
|
800 kPa |
|
350 kPa |
800 kPa |
350 kPa |
800 kPa |
40 |
|
VA151.50-40 |
Van quả bóng 2-Port PN25DN50 kvs40 |
|
|
|
|
|
350 kPa |
|
400 kP3 |
350 kPa |
600 kPa |
350 kPa |
400 kPa |
50 |
|
VAl51.50-63 |
Bal vave 2-Port PN25 DN50 kvs63 |
|
|
|
|
|
350 kPa |
|
400 kPa |
350 kPa |
600 kPa |
350 kPa |
400 kPa |
50 |
![]()